|
1
|
171221ONEYTS1QV0713600
|
Dây thép không hợp kim, cán nguội ,dạng cuộn, mặt cắt ngang tròn, lõi đặc đều theo chiều dài, chưa tráng, phủ, mạ. Đường kính: 2.8mm, C: 0.69%-0.77%, tiêu chuẩn:GB/T4357-2009,dùng để sx lò xo.Mới100%
|
CôNG TY TNHH THươNG MạI Và XUấT NHậP KHẩU TRườNG NGâN
|
CANGZHOU TUOSAI TRADING CO.,LTD
|
2022-11-01
|
CHINA
|
10066 KGM
|
|
2
|
171221ONEYTS1QV0713600
|
Dây thép không hợp kim, cán nguội ,dạng cuộn, mặt cắt ngang tròn, lõi đặc đều theo chiều dài, chưa tráng, phủ, mạ. Đường kính: 2.4mm, C: 0.69%-0.77%, tiêu chuẩn:GB/T4357-2009,dùng để sx lò xo.Mới100%
|
CôNG TY TNHH THươNG MạI Và XUấT NHậP KHẩU TRườNG NGâN
|
CANGZHOU TUOSAI TRADING CO.,LTD
|
2022-11-01
|
CHINA
|
15160 KGM
|
|
3
|
140122ONEYTS1QO6734300
|
Dây thép mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, cán nguội, dạng cuộn, mặt cắt ngang tròn, lõi đặc đều theo chiều dài. Đường kính: 2.0mm, C: 0.51%-0.57%, tiêu chuẩn: GB/T3428-2012. Mới 100%
|
CôNG TY TNHH THươNG MạI Và XUấT NHậP KHẩU TRườNG NGâN
|
CANGZHOU TUOSAI TRADING CO.,LTD
|
2022-09-02
|
CHINA
|
9860 KGM
|
|
4
|
140122ONEYTS1QO6734300
|
Dây thép mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, cán nguội, dạng cuộn, mặt cắt ngang tròn, lõi đặc đều theo chiều dài. Đường kính: 1.8mm, C: 0.51%-0.57%, tiêu chuẩn: GB/T3428-2012. Mới 100%
|
CôNG TY TNHH THươNG MạI Và XUấT NHậP KHẩU TRườNG NGâN
|
CANGZHOU TUOSAI TRADING CO.,LTD
|
2022-09-02
|
CHINA
|
4839 KGM
|
|
5
|
140122ONEYTS1QO6734300
|
Dây thép không hợp kim, cán nguội, dạng cuộn, mặt cắt ngang tròn, lõi đặc đều theo chiều dài, chưa tráng, phủ, mạ. Đường kính: 2.4mm, C: 0.69%-0.77%, tiêu chuẩn: GB/T4357-2009. Mới 100%
|
CôNG TY TNHH THươNG MạI Và XUấT NHậP KHẩU TRườNG NGâN
|
CANGZHOU TUOSAI TRADING CO.,LTD
|
2022-09-02
|
CHINA
|
10381 KGM
|
|
6
|
110322SITGTXHP376295
|
Dây thép không hợp kim, cán nguội, dạng cuộn, mặt cắt ngang tròn, lõi đặc đều theo chiều dài, chưa tráng, phủ, mạ. Đường kính: 2.8mm, C: 0.69%-0.77%, tiêu chuẩn: GB/T4357-2009,dùng để sx lò xo.Mới100%
|
CôNG TY TNHH THươNG MạI Và XUấT NHậP KHẩU TRườNG NGâN
|
CANGZHOU TUOSAI TRADING CO.,LTD
|
2022-04-14
|
CHINA
|
5090 KGM
|
|
7
|
110322SITGTXHP376295
|
Dây thép không hợp kim, cán nguội, dạng cuộn, mặt cắt ngang tròn, lõi đặc đều theo chiều dài, chưa tráng, phủ, mạ. Đường kính: 2.4mm, C: 0.69%-0.77%, tiêu chuẩn: GB/T4357-2009,dùng để sx lò xo.Mới100%
|
CôNG TY TNHH THươNG MạI Và XUấT NHậP KHẩU TRườNG NGâN
|
CANGZHOU TUOSAI TRADING CO.,LTD
|
2022-04-14
|
CHINA
|
20090 KGM
|
|
8
|
081221COAU7235681680
|
Dây thép không hợp kim, cán nguội ,dạng cuộn, mặt cắt ngang tròn, lõi đặc đều theo chiều dài, chưa tráng, phủ, mạ. Đường kính: 2.4mm, C: 0.69%-0.77%, tiêu chuẩn:GB/T4357-2009,dùng để sx lò xo.Mới100%
|
CôNG TY TNHH THươNG MạI Và XUấT NHậP KHẩU TRườNG NGâN
|
CANGZHOU TUOSAI TRADING CO.,LTD
|
2022-04-01
|
CHINA
|
25032 KGM
|
|
9
|
060122ONEYTS1QO6457500
|
Dây thép không hợp kim, cán nguội, dạng cuộn, mặt cắt ngang tròn, lõi đặc đều theo chiều dài, chưa tráng, phủ, mạ. Đường kính: 2.8mm, C: 0.69%-0.77%, tiêu chuẩn: GB/T4357-2009,dùng để sx lò xo.Mới100%
|
CôNG TY TNHH THươNG MạI Và XUấT NHậP KHẩU TRườNG NGâN
|
CANGZHOU TUOSAI TRADING CO.,LTD
|
2022-01-26
|
CHINA
|
5012 KGM
|
|
10
|
060122ONEYTS1QO6457500
|
Dây thép không hợp kim, cán nguội, dạng cuộn, mặt cắt ngang tròn, lõi đặc đều theo chiều dài, chưa tráng, phủ, mạ. Đường kính: 2.7mm, C: 0.69%-0.77%, tiêu chuẩn: GB/T4357-2009,dùng để sx lò xo.Mới100%
|
CôNG TY TNHH THươNG MạI Và XUấT NHậP KHẩU TRườNG NGâN
|
CANGZHOU TUOSAI TRADING CO.,LTD
|
2022-01-26
|
CHINA
|
5062 KGM
|